cố nhân

Học thuật
Thân thiện
cố nhân

Hai người bạn già ngồi đối ẩm và trò chuyện thân mật bên bàn trà dưới gốc cây cổ thụ để gặp lại cố nhân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người quen , bạn : Chỉ một người mình đã từng quen biết, mối quan hệ thân thiết hoặc gắn bó trong quá khứ, nhưng nay đã lâu không gặp.
    • Người yêu : Trong một số ngữ cảnh, từ này còn có thể ám chỉ người mình đã từng tình cảm lãng mạn, nhưng mối quan hệ đó nay đã chấm dứt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau mười năm xa cách, tình cờ gặp lại cố nhânphố . (Sau mười năm xa cách, tình cờ gặp lại bạn phố .)
    • Câu chuyện ấy khiến anh nhớ về một cố nhân năm xưa. (Câu chuyện ấy khiến anh nhớ về một người yêu năm xưa.)
    • Thơ ông thường hoài niệm về những cố nhân thuở thanh xuân. (Thơ ông thường hoài niệm về những người bạn thuở thanh xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cố nhân" trong văn chương: Từ này thường xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ điển hiện đại để diễn tả cảm xúc hoài niệm, nhớ thương về một mối quan hệ trong quá khứ, mang sắc thái trữ tình phần trang trọng.
    • Thơ xưa viết về cuộc gặp gỡ cố nhân thường đượm buồn. (Thơ xưa viết về cuộc gặp gỡ bạn thường đượm buồn.)
Biến thể từ gần giống
  • Bạn : Từ thông dụng, trung tính hơn, chủ yếu chỉ tình bạn.
  • Tri kỷ : Nhấn mạnh người bạn rất thân thiết, hiểu mình từ thuở trước.
  • Người xưa: Có nghĩa tương tự, thường dùng trong thơ ca để chỉ người (bạn hoặc người yêu) thuộc về quá khứ.
Từ đồng nghĩa
  • Bạn : Người bạn từ thuở trước.
  • Người quen : Người đã từng quen biết.
  • Người xưa: (Văn chương) Người thuộc về quá khứ.
Từ trái nghĩa
  • Tân binh: (Nghĩa đen: lính mới) Đôi khi dùng ẩn dụ chỉ người mới, chưa quen biết.
  • Người lạ: Người hoàn toàn không quen biết.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Gặp lại cố nhân: Cụm từ phổ biến, diễn tả việc tình cờ hoặc cố ý gặp lại người quen sau thời gian dài.
    • Cuộc hội ngộ gặp lại cố nhân sau bao năm thật cảm động. (Cuộc hội ngộ gặp lại bạn sau bao năm thật cảm động.)
  • Chuyện cố nhân: Những câu chuyện, kỷ niệm liên quan đến người .
    • Đêm khuya, ông thường kể cho chúng tôi nghe những chuyện cố nhân. (Đêm khuya, ông thường kể cho chúng tôi nghe những chuyện về người .)
cố nhân

Hai người bạn già ngồi đối ẩm và trò chuyện thân mật bên bàn trà dưới gốc cây cổ thụ để gặp lại cố nhân.

  1. d. (vch.). Bạn , hay người yêu . Gặp lại cố nhân.

Từ chứa "cố nhân"